vật lộn

vật lộn

Hai đứa trẻ vật lộn trên thảm cỏ trong công viên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đánh nhau, vật nhau: "vật lộn" chỉ hành động đánh nhau, vật nhau một cách quyết liệt, thường dùng để miêu tả trận đấu thể lực hoặc xung đột trực tiếp.
    • Chiến đấu, chống chọi: "vật lộn" cũng được dùng để chỉ sự nỗ lực hết mình, đấu tranh với khó khăn, thử thách trong cuộc sống.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (đánh nhau, vật nhau):

    • Hai con hổ vật lộn với nhau để giành lãnh thổ. (Hai con hổ đánh nhau quyết liệt để tranh giành lãnh thổ.)
    • Chúng tôi thấy hai thanh niên vật lộn trên đường phố. (Chúng tôi nhìn thấy hai thanh niên đánh nhau dữ dội trên đường phố.)
  • Nghĩa bóng (chiến đấu, chống chọi):

    • Anh ấy phải vật lộn với bệnh tật suốt nhiều năm. (Anh ấy phải chống chọi với bệnh tật trong nhiều năm.)
    • ấy đã vật lộn với những khó khăn tài chính để nuôi con. ( ấy đã nỗ lực hết mình vượt qua khó khăn tài chính để nuôi con.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vật lộn với sóng gió": chống chọi với những khó khăn, thử thách lớn lao.

    • Ngư dân vật lộn với sóng gió để trở về bờ. (Ngư dân chiến đấu với sóng to gió lớn để trở về bờ an toàn.)
  • "vật lộn với chính mình": đấu tranh nội tâm, vượt qua suy nghĩ hoặc cảm xúc tiêu cực.

    • Anh ấy đang vật lộn với chính mình để vượt qua nỗi sợ hãi. (Anh ấy đang đấu tranh nội tâm để vượt qua nỗi sợ hãi.)
Biến thể từ gần giống
  • Đấu vật (danh từ): môn thể thao đối kháng, hai người vật nhau theo luật.

    • Đấu vật môn thể thao truyền thốngnhiều vùng quê. (Đấu vật môn thể thao từ lâu đờinhiều vùng nông thôn.)
  • Chiến đấu (động từ): đánh nhau, chống lại kẻ thù hoặc khó khăn.

    • Họ chiến đấu độc lập dân tộc. (Họ chiến đấu để giành độc lập cho dân tộc.)
Từ đồng nghĩa
  • Đánh nhau: hành động dùng sức mạnh thể chất để đối đầu.
  • Chống chọi: đối mặt vượt qua khó khăn, bệnh tật.
  • Đấu tranh: nỗ lực để đạt được mục tiêu hoặc vượt qua trở ngại.
Thành ngữ liên quan
  • Vật lộn với cuộc sống: cố gắng sống sót vượt qua những khó khăn hàng ngày.
    • người nhập , anh ấy phải vật lộn với cuộc sốngthành phố xa lạ. (Anh ấy phải nỗ lực hết mình để thích nghi sốngthành phố xa lạ.)